Bản dịch của từ 破体 trong tiếng Việt
破体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破体 (Danh từ)
【pò tǐ】
01
(書法)行書的一種變體,字體較小、縱向緊湊,源於打破王羲之等正統書體的規範(可記作「破體=破舊體制、變體行書」)
行书的变体称为「破体」。。明.杨慎.墨池锁录.卷二:「破体谓行书小纵,绳墨,破右军之体也。」
Ví dụ
02
通称不合正体的俗字。。元.盛如梓.庶斋老学丛谈.卷中之上:「年来后生写字多破体……,盛唐及宋初诸公字画重厚,何尝破体,今或多或少,妄为增。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破体
pò
破
tǐ
体
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
