Bản dịch của từ 破体书 trong tiếng Việt
破体书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破体书 (Danh từ)
【pò tǐ shū】
01
Biến thể chữ viết trong thư pháp (cách cấu trúc chữ bị phá cách hoặc thay đổi so với mẫu chuẩn)
指书法结构的变体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破体书
pò
破
tǐ
体
shū
书
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
体上
体二
体亮
体亲
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
