Bản dịch của từ 破冒 trong tiếng Việt

破冒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破冒 (Danh từ)

pò mào
01

Báo gian, giả mạo khai nhận để chiếm đoạt (ví dụ khai nhận mà không đúng thực tế để lấy lợi)

1.虚报冒领。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Cổ Thi Đại) Phá tựa đề chỉ mệnh đề hoặc ý tưởng của đoạn đầu tiên ở đầu bài văn bát chân (phá nhan đề tức là mở đầu nhan đề và làm rõ mục đích)

2.旧时八股文的破题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破冒

mào

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
冒上
冒不失
冒乱
冒亲
冒位
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép