Bản dịch của từ 破冢 trong tiếng Việt

破冢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破冢 (Danh từ)

pò zhǒng
01

Địa danh: tên một làng/ngôi mộ cũ (破冢) ven bờ đông sông Trường Giang, ở phía đông nam huyện Giang Lăng, tỉnh Hồ Bắc

地名。在湖北省江陵县东南长江东岸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破冢

zhǒng

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
冢中枯骨
冢人
冢卿
冢司
冢君
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép