Bản dịch của từ 破冢书 trong tiếng Việt

破冢书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破冢书 (Danh từ)

pò zhǒng shū
01

Một loại chữ (thư pháp/kiểu chữ) gọi là '汲冢书' — chữ lấy từ mộ chí, phong cách cổ xưa; tức kiểu chữ trên mộ (chữ mộ)

一种书体。指汲冢书的字体。出自墓中,故名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破冢书

zhǒng

shū

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
冢中枯骨
冢人
冢卿
冢司
冢君
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép