Bản dịch của từ 破分 trong tiếng Việt
破分
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破分 (Danh từ)
【pò fēn】
01
Theo chế độ Tống, khi quan địa phương thu thuế, tài sản, hoặc vật phẩm cưỡng thu được đến 9 phần (tức ≥90%) gọi là “破分” — nghĩa là đã thu gần hết, các sở nha không cần tiếp tục thúc thu, bộ hộ cũng không hỏi nữa.
宋制,州县催征财赋官物达九分(九成)以上,谓之“破分”。诸司不再催办,户部亦不再问。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破分
pò
破
fēn
分
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
