Bản dịch của từ 破国 trong tiếng Việt

破国

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破国 (Động từ)

pò guó
01

Quốc gia đã diệt vong; nước mất (nước bị phá hủy hoặc không còn tồn tại)

1.已灭亡的国家。

Ví dụ
02

Đánh tan, phá hủy nước địch; tiêu diệt/đánh bại một quốc gia đối địch

2.击破敌国;消灭敌国。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破国

guó

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
国丈
国丧
国中之国
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép