Bản dịch của từ 破夏 trong tiếng Việt

破夏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破夏 (Động từ)

pò xià
01

佛教在坐夏僧侣夏季安居修行期间外出称为破夏”,即打破静居期

1.佛教语。僧人在夏季三月须安居静修,谓坐夏;坐夏期内出外谓“破夏”。

Ví dụ
02

Bắt đầu vào mùa hè; vào hạ (khởi đầu mùa nóng)

2.入夏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破夏

xià

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
夏中
夏书
夏二子
夏五
夏五郭公
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép