Bản dịch của từ 破头烂额 trong tiếng Việt
破头烂额
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破头烂额 (Tính từ)
【pò tóu làn é】
01
Đầu toác máu chảy; chỉ tình trạng bị đánh thua thảm hại, tan nát (thường nói về thất bại rất nặng)
犹言头破血流。多用来形容惨败。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破头烂额
pò
破
tóu
头
làn
烂
é
额
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
头一无二
头七
头上
头上安头
烂七八糟
烂不收
烂事
烂云
烂仔
额兵
额办
额名
额外
额外主事
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
