Bản dịch của từ 破字 trong tiếng Việt
破字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破字 (Danh từ)
【pò zì】
01
Một loại bói chữ: phá chữ, tách rời hay thay đổi bộ, nét của chữ Hán (thêm, bớt, đảo) để suy đoán điềm cát hung
2.即拆字。以汉字加减笔划,拆开偏旁或打乱字体结构,加以附会,以推算吉凶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
古代注疏用来训诂或改读假借字的一种方法或注释体例(称为“破字”),即用本字来解释或替代古书中的借用字。
1.古时注疏训诂字义的一种方法。用本字来改读古书中的假借字。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破字
pò
破
zì
字
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
