Bản dịch của từ 破家为国 trong tiếng Việt
破家为国
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破家为国 (Thành ngữ)
【pò jiā wéi guó】
01
Vì nước hy sinh cả gia đình; sẵn sàng phá hủy nhà cửa, tình cảm gia đình để phục vụ quốc gia (tinh thần phụng sự Tổ quốc bất chấp thiệt hại gia đình).
为了国家,不惜损毁自己的家庭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破家为国
pò
破
jiā
家
wèi
为
guó
国
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
家丁
家下
家下人
家丑
为下
为丛驱雀
为主
为久
国丈
国丧
国中之国
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
