Bản dịch của từ 破家子 trong tiếng Việt
破家子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破家子 (Danh từ)
【pò jiā zǐ】
01
Kẻ phá gia (con trai hoang phí làm tan nát gia sản), người tiêu tiền hoang phí, vô trách nhiệm với gia đình
犹败家子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破家子
pò
破
jiā
家
zi
子
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
家丁
家下
家下人
家丑
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
