Bản dịch của từ 破山剑 trong tiếng Việt
破山剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破山剑 (Danh từ)
【pò shān jiàn】
01
Kiếm truyền thuyết có thể chém đổ núi báu; 'bảo sơn kiếm'—vũ khí kỳ lạ, chỉ dùng để phá núi hoặc khai kho báu.
传说可破宝山的剑。宋张表臣《珊瑚钩诗话》载:有农夫耕地得剑,胡贾请以百万售之,约明旦来取。农夫夜偶以剑指庭石,立碎。明旦,胡贾载钱至,叹曰:“剑光已尽。”遂不复买。“农夫苦问之,曰:‘此是破山剑,惟可一用,吾欲持之破寶山耳。’……余有诗云:‘采玉应求破山剑,探珠仍遣水精奴。’”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破山剑
pò
破
shān
山
jiàn
剑
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
