Bản dịch của từ 破帆风 trong tiếng Việt

破帆风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破帆风 (Danh từ)

pò fān fēng
01

Gió bão lớn (tương tự như 'bão cuồng phong' / cụ thể là '飓风'), loại bão mạnh sinh ra trên biển vào mùa hè-thu

即飓风。夏秋间生于海洋的暴风。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破帆风

fān

fēng

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
帆具
帆布
风世
风丝
风丝不透
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép