Bản dịch của từ 破律 trong tiếng Việt

破律

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破律 (Động từ)

pò lǜ
01

Lợi dụng quyền lực hoặc tài thế để xử kiện sai, làm trái pháp luật; thiên vị, làm hỏng việc xét xử (徇私枉法).

1.徇私枉法。

Ví dụ
02

Vi phạm giới luật; phá bỏ điều răn/giới (ví dụ: 破律 = phá giới, làm trái điều cấm)

2.打破戒律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破律

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
律义
律乘
律人
律令
律令格式
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép