Bản dịch của từ 破承题 trong tiếng Việt

破承题

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破承题 (Cụm từ)

pò chéng tí
01

科举时代八股文中的“破题”和“承题”。“破题”用两句话点破题目要义;“承题”是承接破题的意义而阐明之。这是八股文开头的最要紧的两股。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破承题

chéng

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép