Bản dịch của từ 破折号 trong tiếng Việt

破折号

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破折号 (Danh từ)

pò zhé hào
01

Dấu gạch ngang đôi (ký hiệu câu), tức dấu “--” dùng để nhắc giải thích, ngắt đoạn, kéo dài âm hoặc liệt kê; trong tiếng Việt tương tự «dấu gạch ngang»/«gạch đôi» khi ghi chú giải thích

标点符号的一种。即“--”。标明行文中解释说明的语句,其引出的解释说明是正文的一部分。也用以标明话题的突然转变﹑表示声音的延长或事物的列举分承等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破折号

zhé

hào

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
折中
折丹
折乌巾
号丧
号令
号令如山
号件
号位
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép