Bản dịch của từ 破斧 trong tiếng Việt

破斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破斧 (Danh từ)

pò fǔ
01

诗经·豳风的一篇篇名原指破斧诗及其序后成为赞美周朝公正用兵平定叛乱的典故可记作破斧之赞”)

1.《诗.豳风》篇名。赞美周公平定管﹑蔡﹑商﹑奄四国的叛乱,伐罪救民。《诗.豳风.破斧序》:“《破斧》,美周公也,周大夫以恶四国焉。”后用作赞美朝廷用兵平乱之典。

Ví dụ
02

破斧》:古代歌名相传为夏后氏孔甲因养子被斧断足而作的歌曲吕氏春秋·音初》)

2.夏后氏孔甲所作歌名。孔甲因其养子被斧断足,感而赋《破斧》之歌。事见《吕氏春秋.音初》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破斧

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép