Bản dịch của từ 破旧立新 trong tiếng Việt

破旧立新

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破旧立新 (Động từ)

pò jiù lì xīn
01

Phá bỏ cái cũ, thiết lập cái mới; đổi mới hoàn toàn (theo hướng tiến bộ).

破除旧的,建立新的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破旧立新

jiù

xīn

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
旧丘
旧业
旧习
旧乡
立业
立业安邦
立主
立义
新丁
新三民主义
新世界
新丝
新中产阶级
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép