Bản dịch của từ 破晕 trong tiếng Việt
破晕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破晕 (Danh từ)
【pò yūn】
01
Làm cho choáng váng, làm người ta hoa mắt, mất thăng bằng (gây cảm giác hơi ngất)
1.使人昏眩。
Ví dụ
02
Vầng (trăng) bị mờ méo, vầng sáng quanh trăng bị tàn phá/khuyết; vầng quầng trăng nát (tả cảnh thiên văn bị hỏng)
2.残破的月晕。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破晕
pò
破
yūn
晕
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
晕东东
晕乎乎
晕倒
晕光
晕厥
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
