Bản dịch của từ 破死忘生 trong tiếng Việt

破死忘生

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破死忘生 (Thành ngữ)

pò sǐ wàng shēng
01

Bất chấp sinh mạng; liều mình, không còn sợ chết, làm việc gì bất chấp hiểm nguy

不顾性命危险;不顾一切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破死忘生

wàng

shēng

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
死不悔改
死不改悔
忘乎其形
忘乎所以
生一
生三
生上起下
生不逢场
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép