Bản dịch của từ 破残 trong tiếng Việt

破残

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破残 (Tính từ)

pò cán
01

Tàn sát; giết hại dã man (làm tổn thương, sát hại nhiều người hoặc làm thương tổn nặng)

1.残杀;伤害。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bị hư hỏng, đổ nát, rách nát; tàn tạ, không còn nguyên vẹn (thường chỉ vật hoặc công trình)

2.毁坏;破损;破败残缺。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破残

cán

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
残丝断魂
残书
残云
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép