Bản dịch của từ 破琴 trong tiếng Việt

破琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破琴 (Danh từ)

pò qín
01

Cây đàn (cổ) đã hỏng, cũ nát — đàn quý bị vỡ/rách hoặc đã xuống cấp

2.破旧的琴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phá đàn; làm hỏng cây đàn (ẩn nghĩa: hành động để biểu đạt chí khí thanh cao, từ bỏ thú vui trần thế)

1.毁琴。表示志行高洁。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破琴

qín

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép