Bản dịch của từ 破瓜之年 trong tiếng Việt

破瓜之年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破瓜之年 (Danh từ)

pò guā zhī nián
01

Thời tuổi đôi mươi muộn của nữ? Wait — need correct: 破瓜之年 means age 16 female. Provide correct Vietnamese.

瓜字可以分割成两个八字,所以旧诗文称女子十六岁时为“破瓜之年”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破瓜之年

guā

zhī

nián

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
瓜丘
瓜仁
瓜代
瓜代之期
瓜农
之个
之乎者也
之任
之前
年丈
年三十
年上
年下
年世
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép