Bản dịch của từ 破甑 trong tiếng Việt
破甑
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破甑 (Động từ)
【pò zèng】
01
Chuyện không đáng để để ý; vật vô giá trị, bỏ đi được (nghĩa bóng: không đáng bận tâm)
1.《后汉书.郭太传》:“孟敏字叔达,巨鹿杨氏人也。客居太原,荷甑墯地,不顾而去。林宗见而问其意。对曰:‘甑以破矣,视之何益?’”后遂以“破甑”喻不值一顾的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bị vỡ, tan thành mảnh (chỉ trạng thái bị phá hỏng, nát vụn)
2.谓破碎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破甑
pò
破
zèng
甑
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
甑堕
甑尘
甑尘釜鱼
甑带
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
