Bản dịch của từ 破甑不顾 trong tiếng Việt
破甑不顾
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破甑不顾 (Tính từ)
【pò zèng bú gù】
01
Đừng nhìn lại ngay cả khi nồi hấp bị hỏng. Đó là một phép ẩn dụ rằng mọi việc đã được giải quyết xong và không cần phải hối tiếc hay lấy lại; đó là sự việc đã rồi mà không cần phải hối tiếc hay quan tâm đến nó nữa.
甑:古代一种瓦制炊器;顾:回头看。甑落地已破,不再看它。比喻既成事实,不再追悔。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破甑不顾
pò
破
zèng
甑
bù
不
gù
顾
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
甑堕
甑尘
甑尘釜鱼
甑带
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
