Bản dịch của từ 破甲弹 trong tiếng Việt

破甲弹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破甲弹 (Danh từ)

pò jiǎ dàn
01

Đạn xuyên giáp (loại đạn dùng hiệu ứng hội tụ năng lượng để tạo tia kim loại nóng, áp lực cao, xuyên thủng lớp giáp); Hán‑Việt: phá giáp đạn

靠聚合能量效应形成的金属射流贯穿装甲的炮弹。利用炮弹前端锥形装药聚能的作用,将弹丸击中目标爆炸后产生的能量集中为高温、高压、高速的金属射流,引信头部机构头螺导线药型罩炸药引信底部机构尾翼曳光管100毫米尾翼破甲弹以穿透目标的装甲。是坦克炮和反坦克炮常用的弹种。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破甲弹

jiǎ

dàn

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
甲万
甲世
甲丝
甲乇
甲乙
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép