Bản dịch của từ 破老 trong tiếng Việt

破老

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破老 (Động từ)

pò lǎo
01

Bước vào tuổi già; lên đến tuổi cao (xưa: đến 60 tuổi gọi là「破老」, được miễn đi lí dịch)

2.进入老年。元时以年满六十为破老,可免除丁役。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người già bị hư hỏng/tiêu điều (cách gọi miệt thị, chỉ người cao tuổi suy yếu, hỏng hóc); có thể hiểu là “ông/bà đã hư” (thô tục).

1.毁坏老成人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破老

lǎo

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
老一辈
老丈
老丈人
老三届
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép