Bản dịch của từ 破门而入 trong tiếng Việt
破门而入
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破门而入 (Động từ)
【pò mén ér rù】
01
Đập phá cửa rồi đi vào (thường chỉ hành vi của đạo tặc hoặc xâm nhập bạo lực).
砸开门进去。多指盗贼行为。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破门而入
pò
破
mén
门
ér
而
rù
入
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
门丁
门上
门上人
门下
门下人
而上
而下
而且
而乃
而亦
入不敷出
入世
入中
入临
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
