Bản dịch của từ 破靴党 trong tiếng Việt

破靴党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破靴党 (Danh từ)

pò xuē dǎng
01

Người/đám người túng thiếu sa sút (gia cảnh bại quật) và đạo đức xấu, chuyên gây rối, vô lại; nhóm du côn vô lại

原指地方上家境破落﹑品行不端而声气相通恃众闹事的士子。后亦泛指破落无赖的团伙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破靴党

xuē

dǎng

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
靴兄弟
靴刀
靴刀誓死
靴匠
靴后跟
党与
党义
党事
党亲
党人
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép