Bản dịch của từ 破题儿 trong tiếng Việt

破题儿

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛˋpothanh huyền

破题儿 (Tính từ)

pò tí ér
01

Lần đầu làm; lần đầu tiên; phá đề; phá vỡ chủ đề

破题儿是指在讨论或写作中,直接进入主题或问题的核心,通常用于引导话题或明确讨论方向。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破题儿

ér

Các từ liên quan

破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
破
Bính âm:
【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
Các biến thể:
𡲠
Hình thái radical:
⿰,石,皮
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép