Bản dịch của từ 破题儿第一遭 trong tiếng Việt
破题儿第一遭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pò | ㄆㄛˋ | p | o | thanh huyền |
破题儿第一遭 (Thành ngữ)
【pò tí ér dì yì zāo】
01
Lần đầu; lần đầu tiên; lần thứ nhất
比喻第一次做某件事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 破题儿第一遭
pò
破
tí
题
ér
儿
dì
第
yī
一
zāo
遭
Các từ liên quan
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
第一
第一世界
第一义
第一义谛
第一产业
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
- Bính âm:
- 【pò】【ㄆㄛˋ】【PHÁ】
- Các biến thể:
- 𡲠
- Hình thái radical:
- ⿰,石,皮
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一フノ丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦌
䨣
䣮
䣪
岶
䨰
㛘
哱
䄸
廹
䎊
湐
礬
䃎
礁
䃸
磍
䃂
䂪
礏
砢
硼
礑
砨
𠁱
畢
隺
衃
笒
䥾
珟
鿄
晕
𠉳
畚
舥
破坏
突破
破产
破损
打破
破碎
破裂
破防
破烂
破费
