Bản dịch của từ 砸了 trong tiếng Việt

砸了

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄗㄚˊzathanh sắc

砸了 (Cụm từ)

zá le
01

Hỏng rồi; thất bại rồi

事情办坏了,失败了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đập vỡ; làm vỡ; phá bỏ; phá vỡ

砸了是指用力击打某物,导致其破裂或损坏

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砸了

le

砸
Bính âm:
【zá】【ㄗㄚˊ】【TẠP】
Các biến thể:
㩵, 𢹼
Hình thái radical:
⿰,石,匝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一一丨フ丨フ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép