Bản dịch của từ 砺兵 trong tiếng Việt
砺兵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
砺兵 (Động từ)
【lì bīng】
01
Mài bén vũ khí; nghĩa bóng: chuẩn bị, huấn luyện để sẵn sàng chiến đấu (làm tốt công tác sẵn sàng chiến đấu)
磨快兵器。比喻作好战备。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砺兵
lì
砺
bīng
兵
Các từ liên quan
砺世摩钝
砺世磨钝
砺兵秣马
砺山带河
砺岳盟河
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 礪, 𠪄, 𧓽
- Hình thái radical:
- ⿰,石,历
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
厉
棙
䍽
㷴
囇
蜧
攭
麜
綟
㤦
䍥
䂷
磽
磱
䃐
磪
砚
礓
砅
礎
碹
碣
硂
笎
臭
获
珮
栗
砰
站
倠
消
胷
珢
㧬
磨砺
砥砺
淬砺
砺石
