Bản dịch của từ 砺兵秣马 trong tiếng Việt
砺兵秣马
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
砺兵秣马 (Tính từ)
【lì bīng mò mǎ】
01
Chuẩn bị kỹ càng; sẵn sàng cho chiến đấu; Luyện binh chuẩn bị ngựa
这个成语比喻为战争或竞争做好充分的准备。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砺兵秣马
lì
砺
bīng
兵
mò
秣
mǎ
马
Các từ liên quan
砺世摩钝
砺世磨钝
砺兵
砺山带河
砺岳盟河
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
秣养
秣刍
秣蹇
秣饲
秣马
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
- Các biến thể:
- 礪, 𠪄, 𧓽
- Hình thái radical:
- ⿰,石,历
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一ノ一フノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
厉
棙
䍽
㷴
囇
蜧
攭
麜
綟
㤦
䍥
䂷
磽
磱
䃐
磪
砚
礓
砅
礎
碹
碣
硂
笎
臭
获
珮
栗
砰
站
倠
消
胷
珢
㧬
磨砺
砥砺
淬砺
砺石
