Bản dịch của từ 砻错 trong tiếng Việt
砻错
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
砻错 (Động từ)
【lóng cuò】
01
Tên riêng (từ cổ): 亦作“礲错”,古代某种器物或地名记载中出现的词(多见于古籍注释,现代罕用)
1.亦作“礲错”。
Ví dụ
02
Mài, mài chỉnh (để sửa dao, đá quý... cho sắc hoặc hoàn thiện); hành vi kỹ thuật của mài dũa
2.磨治。语出汉扬雄《法言.学行》:“夫有刀者礲诸,有玉者错诸。不礲不错焉攸用?礲而错诸,质在其中矣。”李轨注:“礲错,治之名。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Mài giũa, trau dồi (kinh nghiệm, kỹ năng); trao đổi, bàn luận để tiến bộ
3.磨炼;切磋研讨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 砻错
lóng
砻
cuò
错
Các từ liên quan
砻习
砻冢
砻刻
砻厉
砻坊
错乱
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LUNG】
- Các biến thể:
- 礱, 礲, 𤮨
- Hình thái radical:
- ⿱,龙,石
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸗
眬
䥢
䆍
儱
霳
聾
鑨
巃
昽
蠬
龙
砿
硗
矸
砷
䂺
䂟
䂣
砜
砘
磰
磣
砫
都
栥
㫭
䀟
诿
配
㝙
奚
载
䖎
悃
婀
砻糠
雅砻江
砻谷机
