Bản dịch của từ 硁鄙 trong tiếng Việt

硁鄙

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kēng

ㄎㄥkengthanh ngang

硁鄙 (Tính từ)

kēng bǐ
01

Nông cạn, thiển cận; tư tưởng và cách ứng xử thô lỗ, tầm thường (Hán-Việt: thỉnh bỉ/ bỉ thường liên tưởng tới 'bỉ ổi')

浅薄鄙陋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硁鄙

kēng

Các từ liên quan

硁执
硁硁
硁硁之信
硁硁之愚
硁硁之见
鄙下
鄙争
鄙事
鄙于不屑
鄙亵
硁
Bính âm:
【kēng】【ㄎㄥ】【KHANH】
Các biến thể:
硜, 䃘
Hình thái radical:
⿰,石,𢀖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一フ丶一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép