Bản dịch của từ 硅油 trong tiếng Việt
硅油
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guī | ㄍㄨㄟ | g | ui | thanh ngang |
硅油 (Danh từ)
【guī yóu】
01
Dầu silicon hữu cơ không màu, không mùi, không độc, có nhiệt độ sôi cao và độ đông đặc thấp, dùng làm chất bôi trơn, dầu cách điện, chống rung và chống bọt.
有机硅聚合物之一。由有机硅单体经水解缩聚而成的低分子量线型结构聚合物。为无色、无味、不易挥发、无毒的液体。沸点高,凝固点低,电绝缘性能好。用作高级润滑油、绝缘油、防震油、表面处理剂和消泡剂等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硅油
guī
硅
yóu
油
Các từ liên quan
硅化
硅肺
硅胶
硅谷
硅酸
油丝子烟
油丝绢
油云
油井
油亮
- Bính âm:
- 【guī】【ㄍㄨㄟ】【KHUÊ】
- Các biến thể:
- 矽, 𥓩
- Hình thái radical:
- ⿰,石,圭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
珪
廆
摫
𠁴
瞡
袿
亀
瑰
櫷
龟
雟
槼
磀
砷
硷
砊
䃬
碠
砥
硫
䃉
磛
䃫
䃆
菀
烱
㸼
䟛
㰰
𠃿
裀
徜
𠊮
䣩
珶
阎
硅胶
硅谷
硅片
硅酮
硅肺
硅藻
硅钢
硅酸
硅棒
硅石
