Bản dịch của từ 硔 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

hóng
01

Cùng nghĩa với “”, chỉ thung lũng lớn hoặc rãnh sâu (như khe núi sâu, dòng nước chảy nhanh qua khe đá). Ví dụ câu thơ mô tả dòng nước chảy êm ái qua khe đá đôi bên.

同“谼”,大谷;深沟:“馀流滑无声,快泻双石~。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quặng khoáng, loại đá chứa khoáng sản.

矿石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chữ dùng trong tên địa danh: ví dụ “硔池” (Hồng Trì), một địa điểm ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.

地名用字:~池(在山西省陵川)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

硔
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,石,共
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丿丨乚一一丨丨一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép