Bản dịch của từ 硔 trong tiếng Việt
硔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hóng | ㄏㄨㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
硔 (Danh từ)
【hóng】
01
Cùng nghĩa với “谼”, chỉ thung lũng lớn hoặc rãnh sâu (như khe núi sâu, dòng nước chảy nhanh qua khe đá). Ví dụ câu thơ mô tả dòng nước chảy êm ái qua khe đá đôi bên.
同“谼”,大谷;深沟:“馀流滑无声,快泻双石~。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Quặng khoáng, loại đá chứa khoáng sản.
矿石。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ dùng trong tên địa danh: ví dụ “硔池” (Hồng Trì), một địa điểm ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.
地名用字:~池(在山西省陵川)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
