Bản dịch của từ 硫化锌 trong tiếng Việt
硫化锌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liú | ㄌㄧㄡˊ | l | iu | thanh sắc |
硫化锌 (Danh từ)
【liú huà xīn】
01
Lưu huỳnh kẽm (ZnS) — một hợp chất vô cơ, tinh thể lập phương không màu, dùng làm vật liệu huỳnh quang, chất tạo màu trắng và trong sản xuất thủy tinh, cao su, sơn phát quang.
化学式zns。无色立方晶体。见光渐变色,长期放置在潮湿空气中易变成硫酸锌。存在于闪锌矿中。一般由硫化氢与锌盐溶液作用而得。用于制白色的颜料及玻璃、发光粉、橡胶、塑料、发光油漆等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硫化锌
liú
硫
huà
化
xīn
锌
Các từ liên quan
硫代硫酸钠
硫化
硫化橡胶
硫化氢
硫化汞
化为泡影
锌板
锌版
锌白
锌粉
锌钡白
- Bính âm:
- 【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
- Các biến thể:
- 磂, 硫
- Hình thái radical:
- ⿰,石,㐬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
摎
嚠
䱞
駵
瀏
䰘
瑬
瑠
鎦
璢
飗
刘
砐
硙
磧
砠
碞
硣
硸
䃶
碔
䂧
磦
硇
㴤
𠌢
棈
㾠
敬
㡬
塭
𠁈
喇
践
勞
嗢
硫酸
硫磺
硫化
脱硫
硫黄
棒硫
硫分
硫醇
硫化氢
硫酸盐
