Bản dịch của từ 硫酸亚铁 trong tiếng Việt

硫酸亚铁

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liú

ㄌㄧㄡˊliuthanh sắc

硫酸亚铁 (Danh từ)

liú suān yà tiě
01

Lưu huỳnh sắt (muối sắt(II) sunfat), thường gọi là 'vảy xanh' hoặc 'lưu huỳnh sắt xanh' (FeSO4·7H2O) — tinh thể xanh lơ dùng làm chất keo tụ nước, chống thối, phụ gia, thuốc bổ sắt và nguyên liệu nhuộm/viết mực.

俗称“绿矾”。化学式feso_4·7h_2o。蓝绿色晶体。加热至300°c失水成白色粉末。溶于水和甘油等。由铁在隔绝空气的情况下与稀硫酸反应制得。常用作净水剂、防腐剂、添加剂、还原剂等,还可制墨水和颜料。在医疗上可作补血剂。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硫酸亚铁

liú

suān

tiě

Các từ liên quan

硫代硫酸钠
硫化
硫化橡胶
硫化氢
硫化汞
酸丁
酸不溜丢
酸与
酸乳
酸乳酪
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
硫
Bính âm:
【liú】【ㄌㄧㄡˊ】【LƯU】
Các biến thể:
磂, 硫
Hình thái radical:
⿰,石,㐬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丶一フ丶ノ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép