Bản dịch của từ 硬功 trong tiếng Việt
硬功
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yìng | ㄧㄥˋ | y | ing | thanh huyền |
硬功 (Danh từ)
【yìng gōng】
01
Kỹ năng/khả năng thực chiến bền bỉ; năng lực thực tế (nhất là sau luyện tập lâu dài); tinh thần kiên cường, không dễ bị khuất phục (Hán Việt: cứng công -> 'công' nghĩa là công phu, kỹ năng).
1.真功夫;坚强不屈的精神。
Ví dụ
02
Một loại công/phép trong võ thuật nhấn mạnh sức mạnh cơ bắp và kỹ thuật cứng (thực chiến, quyền cước mạnh mẽ)
2.武术中一种功夫的名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 硬功
yìng
硬
gōng
功
Các từ liên quan
硬仗
硬件
硬功夫
功不唐捐
功不补患
功业
- Bính âm:
- 【yìng】【ㄧㄥˋ】【NGẠNH】
- Các biến thể:
- 峺, 䩕, 哽, 鞕, 𠶺
- Hình thái radical:
- ⿰,石,更
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一一丨フ一一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㑞
応
䵥
眏
䙬
媵
䤝
膡
應
应
䒢
䁐
碉
硱
礨
䃦
矶
䂹
磍
砸
硕
石
碻
磻
黑
堬
揣
䟦
𠃃
喟
煮
䍊
禍
甥
㬀
睋
硬币
硬件
僵硬
生硬
过硬
嘴硬
硬座
坚硬
硬卧
硬撑
