Bản dịch của từ 确瘠 trong tiếng Việt

确瘠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

确瘠 (Tính từ)

què jí
01

Đại từ/thuật ngữ cổ (chữ hiếm): “确瘠” là cách viết cổ hoặc biến thể, tham chiếu tới chữ 确的用法; hiện rất ít dùng. (ghi chú: mục gốc chỉ nêu “亦作?’”,ý nói là một dạng viết khác)

1.亦作“确?”。

Ví dụ
02

Đất nhiều đá, đất mỏng cằn cỗi; vùng đất sỏi đá nghèo dinh dưỡng (Hán-Việt: xác/khắc → 确瘠 chỉ tình trạng đất)

2.石多土薄。亦指石多土薄之地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 确瘠

què

Các từ liên quan

确乎
确乎不拔
确保
确信
确凿
瘠义肥辞
瘠亡
瘠人肥己
瘠卤
瘠土
确
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【XÁC】
Các biến thể:
塙, 確, 㱋, 𥔳
Hình thái radical:
⿰,石,角
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép