Bản dịch của từ 确确 trong tiếng Việt
确确
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Què | ㄑㄩㄝˋ | q | ue | thanh huyền |
确确 (Tính từ)
【què què】
01
Mô tả vẻ ngoài rất cứng rắn; một cảm giác cứng rắn (tương tự như cách sử dụng của người Trung Quốc cổ đại)
坚硬貌。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 确确
què
确
Các từ liên quan
确乎
确乎不拔
确保
确信
确凿
确凿不移
确切
确切不移
确商
确喻
- Bính âm:
- 【què】【ㄑㄩㄝˋ】【XÁC】
- Các biến thể:
- 塙, 確, 㱋, 𥔳
- Hình thái radical:
- ⿰,石,角
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榷
棤
㰌
礭
琷
傕
㩁
悫
䱜
㴶
塙
闋
砕
碸
碑
硔
䃣
䂦
硚
硛
磪
硯
碣
磒
鈇
裂
絍
鈤
筘
椓
㝹
㽠
搅
蛐
凖
焙
确实
正确
确定
的确
确认
准确
明确
确保
确切
精确
