Bản dịch của từ 确青 trong tiếng Việt

确青

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Què

ㄑㄩㄝˋquethanh huyền

确青 (Danh từ)

què qīng
01

Từ phương ngôn chỉ màu xanh thẫm (xanh đậm gần như xanh ngọc hoặc xanh than).

方言。深青色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 确青

què

qīng

Các từ liên quan

确乎
确乎不拔
确保
确信
确凿
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
确
Bính âm:
【què】【ㄑㄩㄝˋ】【XÁC】
Các biến thể:
塙, 確, 㱋, 𥔳
Hình thái radical:
⿰,石,角
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一ノフノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép