Bản dịch của từ 硯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

yàn
01

Cái nghiên mực dùng để mài mực, nhớ đến 'yến nghiên' là nơi chứa mực viết chữ Hán

见“砚”。

Ví dụ
硯
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【YẾN】
Các biến thể:
䂩, 研, 砚
Hình thái radical:
⿰,石,見
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丨フ一一一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép