Bản dịch của từ 碧虚 trong tiếng Việt

碧虚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄅㄧˋbithanh huyền

碧虚 (Danh từ)

bì xū
01

Trời xanh. ☆Tương tự: bích không 碧空. ◇Vương Vũ Xưng 王禹偁: Thủy các san trai giá bích hư; Đình đình hoa biểu ánh môn lư 水閣山齋架碧虛; 亭亭華表映門閭 (Kí đề nghĩa môn hồ thị hoa lâm thư viện 寄題義門胡氏華林書院). Nước xanh lục. ◇Trương Cửu Linh 張九齡: Tu trúc hàm thanh cảnh; Hoa trì đạm bích hư 修竹含清景; 華池澹碧虛 (Tống uyển cú triệu thiếu phủ 送宛句趙少府).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碧虚

碧
Bính âm:
【bì】【ㄅㄧˋ】【BÍCH】
Các biến thể:
𤫅, 𦃧
Hình thái radical:
⿱,珀,石
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一一丨一ノ丨フ一一一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép