Bản dịch của từ 碰球 trong tiếng Việt
碰球
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèng | ㄆㄥˋ | p | eng | thanh huyền |
碰球 (Danh từ)
【pèng qiú】
01
Một trò chơi miệng (trò chơi trong đó người chơi 'chạm bóng' bằng cách gọi số và truyền '球' cho người khác); cũng có thể dùng như động từ: 'chạm/đụng bóng' (hành động trong trò chơi).
一种口头游戏。大家围坐,依次报数,报一者为“一球”,报二者为“二球”,余类推。首由“一球”开头以“一球”碰在座的任何一“球”,被碰者立即接应将“球”碰出。在互碰中,如有人说错﹑忘记接应或接应过慢,就被罚表演节目。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碰球
pèng
碰
qiú
球
Các từ liên quan
碰一鼻子灰
碰劲
碰劲儿
碰命
碰和
球事
球仗
球体
球冠
- Bính âm:
- 【pèng】【ㄆㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 䰃, 掽, 踫, 𩮗
- Hình thái radical:
- ⿰,石,並
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槰
掽
㮟
踫
椪
㼞
磞
閛
碇
磮
矻
䃴
碦
䃒
確
䂡
碑
礍
碳
䃺
暈
賃
罬
塝
碃
楊
鉍
㢦
摑
蒽
谩
蜉
碰到
碰见
碰撞
碰上
碰瓷
碰壁
触碰
碰巧
碰倒
碰面
