Bản dịch của từ 碰瓷 trong tiếng Việt

碰瓷

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Pèng

ㄆㄥˋpengthanh huyền

碰瓷 (Động từ)

pèng cí
01

Ăn vạ

碰瓷原属北京方言;一泛指一些投机取巧;敲诈勒索的行为;二指古玩行业个别不法之徒在摊位上摆卖古董时;常常别有用心地把易碎裂的瓷器往路中央摆放;专等路人不小心碰坏;他们便可以借机讹诈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碰瓷

pèng

碰
Bính âm:
【pèng】【ㄆㄥˋ】【BÍNH】
Các biến thể:
䰃, 掽, 踫, 𩮗
Hình thái radical:
⿰,石,並
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép