Bản dịch của từ 碰蛋 trong tiếng Việt
碰蛋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pèng | ㄆㄥˋ | p | eng | thanh huyền |
碰蛋 (Danh từ)
【pèng dàn】
01
Đó là một hoạt động dân gian truyền thống trong đó thanh niên nam nữ dân tộc Choang thể hiện tình yêu, sự tán tỉnh hoặc tình yêu bằng cách đập trứng (đập trứng hoặc trứng đá vào nhau) (hơi giống làm tình và thể hiện thiện chí với nhau).
壮族男女青年表示真心相爱的一种活动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 碰蛋
pèng
碰
dàn
蛋
Các từ liên quan
碰一鼻子灰
碰劲
碰劲儿
碰命
碰和
蛋丁
蛋丘
蛋人
蛋卷
- Bính âm:
- 【pèng】【ㄆㄥˋ】【BÍNH】
- Các biến thể:
- 䰃, 掽, 踫, 𩮗
- Hình thái radical:
- ⿰,石,並
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 石
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ丨フ一丶ノ一丨丨丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
槰
掽
㮟
踫
椪
㼞
磞
閛
碇
磮
矻
䃴
碦
䃒
確
䂡
碑
礍
碳
䃺
暈
賃
罬
塝
碃
楊
鉍
㢦
摑
蒽
谩
蜉
碰到
碰见
碰撞
碰上
碰瓷
碰壁
触碰
碰巧
碰倒
碰面
